法师

法师
shī
pháp sư

pháp sư; thầy pháp; (Phật giáo) người tinh thông kinh điển

1 nghĩa#12348
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pháp sư; thầy pháp; (Phật giáo) người tinh thông kinh điển

    佛教中精通经典的僧人fójiào zhōng jīngtōng jīngdiǎn de sēngrén

    • Vị pháp sư này rất có trí tuệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.