高僧

高僧
gāosēng
cao tăng

cao tăng; hòa thượng đức cao vọng trọng

1 nghĩa#44509
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cao tăng; hòa thượng đức cao vọng trọng

    • Ông ấy là một vị cao tăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.