法令纹

法令纹
lìngwén
pháp lệnh văn

nếp nhăn mũi má; rãnh cười

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nếp nhăn mũi má; rãnh cười

    • Nếp nhăn pháp lệnh là dấu hiệu lão hóa trên khuôn mặt.

  2. danh từ

    nếp nhăn mũi miệng; rãnh cười (nếp nhăn từ hai bên mũi xuống góc miệng)

  3. danh từ

    nếp nhăn mũi miệng; rãnh cười

    • Cô ấy có nếp nhăn pháp lệnh rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.