Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
/
泌尿系统
泌尿系统
bí niệu hệ thống
hệ tiết niệu; hệ bài tiết nước tiểu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ tiết niệu; hệ bài tiết nước tiểu
- 。
Hệ tiết niệu là một phần quan trọng của cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
泌尿系统
Phồn thể泌尿系統
bí niệu hệ thống
hệ tiết niệu; hệ bài tiết nước tiểu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ tiết niệu; hệ bài tiết nước tiểu
- 。
Hệ tiết niệu là một phần quan trọng của cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)