泄私愤

泄私愤
xièfèn
tiết tư phẫn

trút giận riêng tư; xả hận cá nhân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trút giận riêng tư; xả hận cá nhân

    • Anh ấy thích trút giận cá nhân.

  2. động từ

    trút giận cá nhân; trả thù riêng

    • Anh ta trút giận cá nhân, làm tổn thương người vô tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tràn ra ngoài như dòng đời không thể ngăn lại — đó là rò rỉ, tiết lộ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.