沿边儿

沿边儿
yánbiānr
duyên biên nhi

viền mép; trang trí mép (bằng dây, băng vải, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    viền mép; trang trí mép (bằng dây, băng vải, v.v.)

    • Cô ấy đã may một đường viền ren quanh mép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
沿

Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.