Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
/
沿路
沿路
duyên lộ
dọc đường; trên đường đi
2 nghĩa#32286
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dọc đường; trên đường đi
- ,。
Chúng tôi đi dọc đường và nhìn thấy rất nhiều phong cảnh.
- 貳名danh từ
dọc đường; ven đường
- 。
Dọc đường có rất nhiều cửa hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
沿路
Phồn thể沿
duyên lộ
dọc đường; trên đường đi
2 nghĩa#32286
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dọc đường; trên đường đi
- ,。
Chúng tôi đi dọc đường và nhìn thấy rất nhiều phong cảnh.
- 貳名danh từ
dọc đường; ven đường
- 。
Dọc đường có rất nhiều cửa hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)