沿岸

沿岸
yánàn
duyên ngạn

ven bờ; dọc bờ (sông, biển)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26063
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ven bờ; dọc bờ (sông, biển)

    • Phong cảnh ven bờ rất đẹp.

  2. danh từ

    ven bờ; dọc bờ biển; vùng ven bờ

    • Chúng tôi đi dạo dọc bờ biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
沿

Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.