治病救人

治病救人
zhìbìngjiùrén
trị bệnh cứu nhân

chữa bệnh cứu người (phê bình để giúp người sửa sai) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chữa bệnh cứu người (phê bình để giúp người sửa sai) [thành ngữ]

    • Bác sĩ chữa bệnh cứu người.

  2. động từ

    chữa bệnh cứu người; phê bình để giúp người sửa chữa [thành ngữ]

    • Chúng ta nên trị bệnh cứu người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.