治病

治病
zhìbìng
trị bệnh

trị bệnh; chữa bệnh

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#19159
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trị bệnh; chữa bệnh

    • Bác sĩ biết chữa bệnh.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.