求医

求医
qiú
cầu y

đi khám bệnh; tìm thầy thuốc

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi khám bệnh; tìm thầy thuốc

    • Anh ấy bị ốm rồi, phải đi khám bệnh.

  2. động từ

    đi khám bệnh; đến khám

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.