治标不治本

治标不治本
zhìbiāozhìběn
trị tiêu bất trị bản

chữa ngọn mà không chữa gốc; giải quyết triệu chứng mà không trị tận gốc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chữa ngọn mà không chữa gốc; giải quyết triệu chứng mà không trị tận gốc [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể chỉ trị ngọn mà không trị gốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.