- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chữa ngọn mà không chữa gốc; giải quyết triệu chứng mà không trị tận gốc [thành ngữ]
chữa ngọn mà không chữa gốc; giải quyết triệu chứng mà không trị tận gốc [thành ngữ]
Chúng ta không thể chỉ trị ngọn mà không trị gốc.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chữa ngọn mà không chữa gốc; giải quyết triệu chứng mà không trị tận gốc [thành ngữ]
chữa ngọn mà không chữa gốc; giải quyết triệu chứng mà không trị tận gốc [thành ngữ]
Chúng ta không thể chỉ trị ngọn mà không trị gốc.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.