治未病

治未病
zhìwèibìng
trị vị bệnh

phòng bệnh trước khi bệnh phát sinh; trị bệnh từ khi chưa có triệu chứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. phòng bệnh trước khi bệnh phát sinh; trị bệnh từ khi chưa có triệu chứng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.