- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
phòng bệnh trước khi bệnh phát sinh; trị bệnh từ khi chưa có triệu chứng
phòng bệnh trước khi bệnh phát sinh; trị bệnh từ khi chưa có triệu chứng
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
phòng bệnh trước khi bệnh phát sinh; trị bệnh từ khi chưa có triệu chứng
phòng bệnh trước khi bệnh phát sinh; trị bệnh từ khi chưa có triệu chứng
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.