油腔滑调

油腔滑调
yóuqiānghuádiào
dầu khoang hoạt điệu

lời lẽ bóng bẩy mà giả dối; ăn nói trơn tru thiếu thành thật [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lời lẽ bóng bẩy mà giả dối; ăn nói trơn tru thiếu thành thật [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng ba hoa chích choè.

  2. tính từ

    nói năng trơn tru, lươn lẹo [thành ngữ]

  3. tính từ

    dầu; dầu mỡ; béo (tính chất)

    • Anh ấy nói chuyện rất trơn tru.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.