油气田

油气田
yóutián
dầu khí điền

mỏ dầu khí; khu khai thác dầu và khí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mỏ dầu khí; khu khai thác dầu và khí

    • Trữ lượng của mỏ dầu khí này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.