河岸

河岸
àn
hà ngạn

bờ sông; bờ bãi ven sông

2 nghĩa#23929
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bờ sông; bờ bãi ven sông

    • Bên bờ sông có rất nhiều cây.

  2. danh từ

    bờ sông; bờ bãi

    • Trên bờ sông có rất nhiều cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.