Tới nội dung chính

岸边

岸边
ànbiān
ngạn biên

bờ; bờ bãi

1 nghĩa#13418
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bờ; bờ bãi

    中靠近水的陆地边缘kàojìn shuǐ de lùdì biānyuán

    • 。

      Chúng tôi ngồi bên bờ ngắm hoàng hôn.

岸
àn
ngạn
BỘ THỦ⼭
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu