河谷

河谷
hà cốc

thung lũng sông; thung lũng

1 nghĩa#24775
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thung lũng sông; thung lũng

    • Thung lũng sông này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.