河盲症

河盲症
mángzhèng
hà manh chứng

bệnh mù sông (do ký sinh trùng Onchocerca volvulus gây ra)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh mù sông (do ký sinh trùng Onchocerca volvulus gây ra)

    • Bệnh mù sông là một bệnh ký sinh trùng.

  2. danh từ

    bệnh mù sông; bệnh giun chỉ onchocerciasis

    • Bệnh mù sông là một bệnh do ký sinh trùng gây ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.