沧海一粟

沧海一粟
cānghǎi
thương hải nhất túc

một hạt thóc giữa biển cả (vô cùng nhỏ bé, không đáng kể) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một hạt thóc giữa biển cả (vô cùng nhỏ bé, không đáng kể) [thành ngữ]

    • Đời người ở thế gian, chẳng qua chỉ là một hạt cát giữa biển khơi.

  2. danh từ

    một sợi lông trong chín con trâu; rất nhỏ bé so với tổng thể [thành ngữ]

    • Chúng ta chỉ là một hạt cát giữa biển khơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.