没经验

没经验
méijīngyàn
một kinh nghiệm

thiếu kinh nghiệm; chưa có kinh nghiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thiếu kinh nghiệm; chưa có kinh nghiệm

    • Anh ấy rất thiếu kinh nghiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.