没的说

没的说
méideshuō
một đích thuyết

(khẩu) không có gì để chê; tuyệt vời; không chê vào đâu được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) không có gì để chê; tuyệt vời; không chê vào đâu được(kế thừa)

    • Món này không có gì để chê, ngon thật!

  2. tính từ

    (khẩu) không có gì để bàn; đương nhiên rồi; không vấn đề gì(kế thừa)

    • Chuyện này không có gì phải bàn, tôi sẽ làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.