Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
没说的
(khẩu) không có gì để chê; tuyệt vời; không chê vào đâu được
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) không có gì để chê; tuyệt vời; không chê vào đâu được
- ,!
Món này không có gì để chê, ngon thật!
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.
- ,?,!
Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.
- 貳形tính từ
(khẩu) không có gì để bàn; đương nhiên rồi; không vấn đề gì
- ,。
Chuyện này không có gì phải bàn, tôi sẽ làm.
解字
GIẢI TỰ(khẩu) không có gì để chê; tuyệt vời; không chê vào đâu được
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) không có gì để chê; tuyệt vời; không chê vào đâu được
- ,!
Món này không có gì để chê, ngon thật!
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.
- ,?,!
Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.
- 貳形tính từ
(khẩu) không có gì để bàn; đương nhiên rồi; không vấn đề gì
- ,。
Chuyện này không có gì phải bàn, tôi sẽ làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)