没说的

没说的
méishuōde
một thuyết đích

(khẩu) không có gì để chê; tuyệt vời; không chê vào đâu được

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) không có gì để chê; tuyệt vời; không chê vào đâu được

    • Món này không có gì để chê, ngon thật!

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.

    • Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.

  2. tính từ

    (khẩu) không có gì để bàn; đương nhiên rồi; không vấn đề gì

    • Chuyện này không có gì phải bàn, tôi sẽ làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.