Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有电
有电
hữu điện
có điện; (thiết bị) chạy điện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có điện; (thiết bị) chạy điện
- ?
Điện thoại này có điện không?
- 貳形tính từ
có điện; bị điện giật (khi chạm vào)
- ?
Chỗ này có điện không?
- 參动động từ
có điện
- ?
Căn phòng này có điện không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
有电
Phồn thể有電
hữu điện
có điện; (thiết bị) chạy điện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có điện; (thiết bị) chạy điện
- ?
Điện thoại này có điện không?
- 貳形tính từ
có điện; bị điện giật (khi chạm vào)
- ?
Chỗ này có điện không?
- 參动động từ
có điện
- ?
Căn phòng này có điện không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư