有电

有电
yǒudiàn
hữu điện

có điện; (thiết bị) chạy điện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có điện; (thiết bị) chạy điện

    • Điện thoại này có điện không?

  2. tính từ

    có điện; bị điện giật (khi chạm vào)

    • Chỗ này có điện không?

  3. động từ

    có điện

    • Căn phòng này có điện không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.