没水平

没水平
méishuǐpíng
một thuỷ bình

không vẻ vang; nhục nhã; xấu hổ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không vẻ vang; nhục nhã; xấu hổ

    • Anh ấy hát dở tệ.

  2. tính từ

    chất lượng thấp; hàng rẻ tiền; bình dân

    • Tác phẩm của anh ấy chất lượng kém.

  3. tính từ

    kém cỏi; tồi tệ; thấp kém

    • Công việc của anh ấy không đạt tiêu chuẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.