Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没有止尽
没有止尽
một hữu chỉ tận
vô tận; không cùng; bất tận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tận; không cùng; bất tận
- 。
Nỗ lực của anh ấy là vô tận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
没有止尽
Phồn thể沒有止盡
một hữu chỉ tận
vô tận; không cùng; bất tận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tận; không cùng; bất tận
- 。
Nỗ lực của anh ấy là vô tận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)