没好气

没好气
méihǎo
một hảo khí

bực bội; khó chịu; nói năng gắt gỏng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bực bội; khó chịu; nói năng gắt gỏng

    • Anh ấy trả lời một cách khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.