Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没天理
没天理
một thiên lý
vô đạo lý; trái lẽ trời; thật vô lý
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô đạo lý; trái lẽ trời; thật vô lý
- !
Hành vi này thật là vô lý!
- 貳形tính từ
vô lý; trái lẽ trời; không thể tin được
- !
Điều này thật vô lý!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
没天理
Phồn thể沒天理
một thiên lý
vô đạo lý; trái lẽ trời; thật vô lý
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô đạo lý; trái lẽ trời; thật vô lý
- !
Hành vi này thật là vô lý!
- 貳形tính từ
vô lý; trái lẽ trời; không thể tin được
- !
Điều này thật vô lý!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)