没多久

没多久
méiduōjiǔ
một đa cửu

chẳng bao lâu; sắp; không lâu sau

2 nghĩa#12504
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chẳng bao lâu; sắp; không lâu sau

    不久之后、短时间内发生bújiǔ zhīhòu、duǎn shíjiān nèi fāshēng

    • Không lâu sau anh ấy đã quay lại.

  2. trạng từ

    chẳng mấy chốc; chẳng bao lâu (văn)

    不久以后;很短的时间内bújiǔ yǐhòu; hěn duǎn de shíjiān nèi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.