- 牛ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
bít tết thăn lưng bò; bít tết sirloin
bít tết thăn lưng bò; bít tết sirloin
Tôi thích ăn bít tết thăn.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
bít tết thăn lưng bò; bít tết sirloin
bít tết thăn lưng bò; bít tết sirloin
Tôi thích ăn bít tết thăn.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.