Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
/
沙坑杆
沙坑杆
sa khanh can
gậy cát (gậy đánh bóng ra khỏi hố cát trong golf)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gậy cát (gậy đánh bóng ra khỏi hố cát trong golf)
- 。
Anh ấy dùng gậy đánh cát để đánh bóng ra khỏi hố cát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 干can(cành khô, thân thẳng)HÌNH THANH
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
沙坑杆
Phồn thể沙坑桿
sa khanh can
gậy cát (gậy đánh bóng ra khỏi hố cát trong golf)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gậy cát (gậy đánh bóng ra khỏi hố cát trong golf)
- 。
Anh ấy dùng gậy đánh cát để đánh bóng ra khỏi hố cát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)