Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
沙发床
沙发床
sa phát sàng
ghế sofa kiêm giường nằm; sofa giường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghế sofa kiêm giường nằm; sofa giường
- 。
Cái ghế sofa giường này rất thoải mái.
- 貳名danh từ
ghế sofa giường; sofa có thể gập thành giường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ沙发床
Phồn thể沙發床
sa phát sàng
ghế sofa kiêm giường nằm; sofa giường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghế sofa kiêm giường nằm; sofa giường
- 。
Cái ghế sofa giường này rất thoải mái.
- 貳名danh từ
ghế sofa giường; sofa có thể gập thành giường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)