其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
沙其马
沙其马
sa kỳ mã
bánh sa kỳ mã (bánh chiên phủ đường mật của người Mãn, cắt thành khối vuông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh sa kỳ mã (bánh chiên phủ đường mật của người Mãn, cắt thành khối vuông)(kế thừa)
- 。
Sachima là một loại bánh ngọt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ沙其马
Phồn thể沙其馬
sa kỳ mã
bánh sa kỳ mã (bánh chiên phủ đường mật của người Mãn, cắt thành khối vuông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh sa kỳ mã (bánh chiên phủ đường mật của người Mãn, cắt thành khối vuông)(kế thừa)
- 。
Sachima là một loại bánh ngọt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)