沉湎酒色

沉湎酒色
chénmiǎnjiǔ
trầm miện tửu sắc

đắm chìm trong rượu chè và nữ sắc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đắm chìm trong rượu chè và nữ sắc [thành ngữ]

    • Anh ta chìm đắm trong tửu sắc, không nghĩ đến việc tiến thủ.

  2. danh từ

    đắm chìm trong tửu sắc [thành ngữ]

    • Anh ta chìm đắm trong tửu sắc, không nghĩ đến việc tiến thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.