Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
沉湎酒色
đắm chìm trong rượu chè và nữ sắc [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
đắm chìm trong rượu chè và nữ sắc [thành ngữ]
- ,。
Anh ta chìm đắm trong tửu sắc, không nghĩ đến việc tiến thủ.
- 貳名danh từ
đắm chìm trong tửu sắc [thành ngữ]
- ,。
Anh ta chìm đắm trong tửu sắc, không nghĩ đến việc tiến thủ.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
đắm chìm trong rượu chè và nữ sắc [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
đắm chìm trong rượu chè và nữ sắc [thành ngữ]
- ,。
Anh ta chìm đắm trong tửu sắc, không nghĩ đến việc tiến thủ.
- 貳名danh từ
đắm chìm trong tửu sắc [thành ngữ]
- ,。
Anh ta chìm đắm trong tửu sắc, không nghĩ đến việc tiến thủ.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)