沉浸式

沉浸式
chénjìnshì
trầm tẩm thức

trải nghiệm đắm chìm; kiểu nhập vai; mang tính đắm chìm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trải nghiệm đắm chìm; kiểu nhập vai; mang tính đắm chìm

    • Đây là một trò chơi nhập vai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.