沉沦

沉沦
chénlún
trầm luân

sa đọa; trầm luân; chìm đắm (vào tệ nạn, tội lỗi)

3 nghĩa#28740
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sa đọa; trầm luân; chìm đắm (vào tệ nạn, tội lỗi)

    • Anh ấy chìm đắm vào cờ bạc.

  2. động từ

    chìm đắm; sa đọa; trầm luân

    • Anh ấy chìm đắm trong rượu.

  3. động từ

    sa đọa; trầm luân; suy sụp

    • Anh ấy sa đọa vào cờ bạc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.