/
沈葆桢
沈葆桢
thẩm bảo trinh
Thẩm Bảo Trinh (1820–1879), quan nhà Thanh, Bộ trưởng Hải quân, sáng lập Học đường Thuyền Chính Phúc Châu năm 1866
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thẩm Bảo Trinh (1820–1879), quan nhà Thanh, Bộ trưởng Hải quân, sáng lập Học đường Thuyền Chính Phúc Châu năm 1866
- 。
Thẩm Bảo Trinh là đại thần của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
沈葆桢
Phồn thể沈葆楨
thẩm bảo trinh
Thẩm Bảo Trinh (1820–1879), quan nhà Thanh, Bộ trưởng Hải quân, sáng lập Học đường Thuyền Chính Phúc Châu năm 1866
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thẩm Bảo Trinh (1820–1879), quan nhà Thanh, Bộ trưởng Hải quân, sáng lập Học đường Thuyền Chính Phúc Châu năm 1866
- 。
Thẩm Bảo Trinh là đại thần của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)