Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
沅江九肋
沅江九肋
nguyên giang cửu lặc
nhân tài hiếm có (xuất phát từ điển tích con rùa chín gân ở sông Nguyên Giang)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân tài hiếm có (xuất phát từ điển tích con rùa chín gân ở sông Nguyên Giang)
- 貳名danh từ
rùa chín sườn huyền thoại ở sông Nguyên Giang; (bóng) nhân vật kiệt xuất hiếm có
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ沅江九肋
Phồn thể沅
nguyên giang cửu lặc
nhân tài hiếm có (xuất phát từ điển tích con rùa chín gân ở sông Nguyên Giang)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân tài hiếm có (xuất phát từ điển tích con rùa chín gân ở sông Nguyên Giang)
- 貳名danh từ
rùa chín sườn huyền thoại ở sông Nguyên Giang; (bóng) nhân vật kiệt xuất hiếm có
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)