沁人肺腑

沁人肺腑
qìnrénfèi
thấm nhân phế phủ

thấm vào tận tim gan; (mùi hương/làn gió) dễ chịu, sảng khoái [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấm vào tận tim gan; (mùi hương/làn gió) dễ chịu, sảng khoái [thành ngữ](kế thừa)

    • Trà này thấm đượm lòng người.

  2. tính từ

    thấm vào lòng; sảng khoái lòng người [thành ngữ](kế thừa)

    • Trà này thật sảng khoái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.