汤川秀树

汤川秀树
TāngchuānXiùshù
thang xuyên tú thụ

nhà vật lý lý thuyết người Nhật, người đoạt giải Nobel Yukawa Hideki (1907–1988)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà vật lý lý thuyết người Nhật, người đoạt giải Nobel Yukawa Hideki (1907–1988)

    • Yukawa Hideki là một nhà vật lý người Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.