江米酒

江米酒
jiāngjiǔ
giang mễ tửu

rượu nếp; rượu gạo nếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu nếp; rượu gạo nếp

    • Rượu nếp là đồ uống truyền thống của Trung Quốc.

  2. danh từ

    rượu nếp; rượu gạo nếp lên men

    • Rượu nếp là một loại đồ uống truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.