Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
江湖艺人
江湖艺人
giang hồ nghệ nhân
nghệ nhân giang hồ; người biểu diễn rong
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghệ nhân giang hồ; người biểu diễn rong
- 。
Nghệ nhân giang hồ biểu diễn xiếc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
江湖艺人
Phồn thể江湖藝人
giang hồ nghệ nhân
nghệ nhân giang hồ; người biểu diễn rong
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghệ nhân giang hồ; người biểu diễn rong
- 。
Nghệ nhân giang hồ biểu diễn xiếc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)