江湖艺人

江湖艺人
jiāngrén
giang hồ nghệ nhân

nghệ nhân giang hồ; người biểu diễn rong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghệ nhân giang hồ; người biểu diễn rong

    • Nghệ nhân giang hồ biểu diễn xiếc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.