Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
江湖一点诀
bí quyết giang hồ; tuyệt chiêu bí truyền
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí quyết giang hồ; tuyệt chiêu bí truyền
- ,。
Một bí quyết giang hồ, nói ra thì không đáng giá.
- 貳名danh từ
bí quyết nghề nghiệp; mẹo nhà nghề
- 。
Đây là một mánh khóe trong nghề.
- 參名danh từ
bí quyết giang hồ; mẹo nhỏ then chốt
- ,。
Bí quyết giang hồ, nói ra thì không đáng tiền.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
bí quyết giang hồ; tuyệt chiêu bí truyền
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí quyết giang hồ; tuyệt chiêu bí truyền
- ,。
Một bí quyết giang hồ, nói ra thì không đáng giá.
- 貳名danh từ
bí quyết nghề nghiệp; mẹo nhà nghề
- 。
Đây là một mánh khóe trong nghề.
- 參名danh từ
bí quyết giang hồ; mẹo nhỏ then chốt
- ,。
Bí quyết giang hồ, nói ra thì không đáng tiền.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)