汗珠子

汗珠子
hànzhūzi
hãn châu tử

giọt mồ hôi; hạt mồ hôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giọt mồ hôi; hạt mồ hôi

    • Trên trán anh ấy lấm tấm mồ hôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.