Tới nội dung chính

可汗

可汗
kèhán
khắc hãn

khả hãn; hãn vương (tước hiệu lãnh chúa du mục)

1 nghĩa#31141
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khả hãn; hãn vương (tước hiệu lãnh chúa du mục)

    • 。

      Khả hãn là danh hiệu của quân chủ các dân tộc phương Bắc cổ đại.

可
kě
khắc
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu