Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
汕头市
汕头市
sán đầu thị
thành phố Sán Đầu (địa cấp thị thuộc tỉnh Quảng Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Sán Đầu (địa cấp thị thuộc tỉnh Quảng Đông)
- 。
Thành phố Sán Đầu là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ汕头市
Phồn thể汕頭市
sán đầu thị
thành phố Sán Đầu (địa cấp thị thuộc tỉnh Quảng Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Sán Đầu (địa cấp thị thuộc tỉnh Quảng Đông)
- 。
Thành phố Sán Đầu là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)