Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
/
汉尼拔
汉尼拔
hán ni bạt
Hannibal (tên người)
2 nghĩa#17351
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hannibal (tên người)
- 。
Hannibal là một nhà quân sự nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Hán Ni Bạt (Hannibal Barca, 247–183 TCN, tướng Carthage)
- 。
Hannibal là một vị tướng vĩ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ汉尼拔
Phồn thể漢尼拔
hán ni bạt
Hannibal (tên người)
2 nghĩa#17351
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hannibal (tên người)
- 。
Hannibal là một nhà quân sự nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Hán Ni Bạt (Hannibal Barca, 247–183 TCN, tướng Carthage)
- 。
Hannibal là một vị tướng vĩ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)