Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
汉办
Văn phòng Hán ngữ Quốc gia (Hán Biện); cơ quan chính phủ Trung Quốc phụ trách phát triển giảng dạy ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa trên toàn thế giới, đồng thời thành lập các Học viện Khổng Tử quốc tế
NGHĨA
- 壹名danh từ
Văn phòng Hán ngữ Quốc gia (Hán Biện); cơ quan chính phủ Trung Quốc phụ trách phát triển giảng dạy ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa trên toàn thế giới, đồng thời thành lập các Học viện Khổng Tử quốc tế(kế thừa)
- 。
Hanban là một tổ chức quan trọng.
- 貳名danh từ
Văn phòng Hán ngữ Quốc gia (cơ quan quản lý việc dạy và phổ biến tiếng Trung Quốc ở nước ngoài)(kế thừa)
解字
GIẢI TỰVăn phòng Hán ngữ Quốc gia (Hán Biện); cơ quan chính phủ Trung Quốc phụ trách phát triển giảng dạy ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa trên toàn thế giới, đồng thời thành lập các Học viện Khổng Tử quốc tế
NGHĨA
- 壹名danh từ
Văn phòng Hán ngữ Quốc gia (Hán Biện); cơ quan chính phủ Trung Quốc phụ trách phát triển giảng dạy ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa trên toàn thế giới, đồng thời thành lập các Học viện Khổng Tử quốc tế(kế thừa)
- 。
Hanban là một tổ chức quan trọng.
- 貳名danh từ
Văn phòng Hán ngữ Quốc gia (cơ quan quản lý việc dạy và phổ biến tiếng Trung Quốc ở nước ngoài)(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)