Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
/
汇出行
汇出行
hối xuất hàng
ngân hàng chuyển tiền; ngân hàng phát lệnh chuyển tiền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngân hàng chuyển tiền; ngân hàng phát lệnh chuyển tiền
- 。
Ngân hàng chuyển tiền là ngân hàng xử lý các khoản thanh toán quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ汇出行
Phồn thể匯出行
hối xuất hàng
ngân hàng chuyển tiền; ngân hàng phát lệnh chuyển tiền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngân hàng chuyển tiền; ngân hàng phát lệnh chuyển tiền
- 。
Ngân hàng chuyển tiền là ngân hàng xử lý các khoản thanh toán quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)