汇出行

汇出行
huìchūháng
hối xuất hàng

ngân hàng chuyển tiền; ngân hàng phát lệnh chuyển tiền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngân hàng chuyển tiền; ngân hàng phát lệnh chuyển tiền

    • Ngân hàng chuyển tiền là ngân hàng xử lý các khoản thanh toán quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(cái hộp, cái thùng)BỘ
  • hoài(sông Hoài)HÀI THANH

Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.