- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
mong cầu hoàn hảo đến mức thiết tha; đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất [thành ngữ]
mong cầu hoàn hảo đến mức thiết tha; đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất [thành ngữ]
Anh ấy luôn cầu toàn, luôn cố gắng làm tốt nhất.
mong muốn tốt đẹp một cách tha thiết; cầu toàn quá mức
Anh ấy cầu toàn nên làm việc rất chăm chỉ.
mong cầu hoàn hảo; cầu toàn đến mức sốt ruột [thành ngữ]
Anh ấy luôn cầu toàn trong công việc.
mong cầu hoàn hảo đến mức thiết tha; đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất [thành ngữ]
mong cầu hoàn hảo đến mức thiết tha; đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất [thành ngữ]
Anh ấy luôn cầu toàn, luôn cố gắng làm tốt nhất.
mong muốn tốt đẹp một cách tha thiết; cầu toàn quá mức
Anh ấy cầu toàn nên làm việc rất chăm chỉ.
mong cầu hoàn hảo; cầu toàn đến mức sốt ruột [thành ngữ]
Anh ấy luôn cầu toàn trong công việc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.