求好心切

求好心切
qiúhǎoxīnqiè
cầu hảo tâm thiết

mong cầu hoàn hảo đến mức thiết tha; đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mong cầu hoàn hảo đến mức thiết tha; đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn cầu toàn, luôn cố gắng làm tốt nhất.

  2. tính từ

    mong muốn tốt đẹp một cách tha thiết; cầu toàn quá mức

    • Anh ấy cầu toàn nên làm việc rất chăm chỉ.

  3. tính từ

    mong cầu hoàn hảo; cầu toàn đến mức sốt ruột [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn cầu toàn trong công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.